Bảng giá xe Mercedes-Benz tháng 07/2026
33 phiên bản đang bán tại Việt Nam · giá từ 1,599 tỷ đồng · cập nhật 13/07/2026
| Mẫu xe | Phiên bản | Giá niêm yết | Số chỗ |
|---|---|---|---|
| Mercedes-Benz C-Class | C 200 Avantgarde XăngLắp ráp VN | 1.599.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz C-Class | C 200 Avantgarde Plus XăngLắp ráp VN | 1.799.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz C-Class | C 300 AMG XăngLắp ráp VN | 2.099.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz C-Class | Mercedes-AMG C 43 4MATIC Xăng | 2.199.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz C-Class | Mercedes-AMG C 63 S E PERFORMANCE PHEV | 4.900.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz E-Class | E 200 Avantgarde XăngLắp ráp VN | 2.189.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz E-Class | E 200 Exclusive XăngLắp ráp VN | 2.589.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz E-Class | E 300 AMG XăngLắp ráp VN | 3.209.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz GLC | GLC 200 4MATIC XăngLắp ráp VN | 2.319.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz GLC | GLC 300 4MATIC XăngLắp ráp VN | 2.839.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz V-Class | V 300 Avantgarde Xăng | 3.399.000.000 đ | 7 chỗ |
| Mercedes-Benz V-Class | V 300 AMG Xăng | 3.999.000.000 đ | 7 chỗ |
| Mercedes-Benz EQE SUV | EQE 500 4MATIC Điện | 3.559.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz GLE | GLE 450 4MATIC Xăng | 4.669.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz GLE | GLE 400 e 4MATIC PHEV | 4.669.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz EQS | EQS 580 4MATIC Điện | 4.789.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-AMG GT | Mercedes-AMG GT 53 4MATIC+ Xăng | 4.799.000.000 đ | 4 chỗ |
| Mercedes-AMG GT | Mercedes-AMG GT 63 4MATIC+ Xăng | 10.970.000.000 đ | 4 chỗ |
| Mercedes-Benz S-Class | S 450 4MATIC XăngLắp ráp VN | 5.039.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz S-Class | S 450 4MATIC Luxury XăngLắp ráp VN | 5.399.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz EQS SUV | EQS 500 4MATIC Điện | 5.099.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz GLS | GLS 450 4MATIC Xăng | 5.689.000.000 đ | 7 chỗ |
| Mercedes-Benz GLS | GLS 450 4MATIC Edition 30 Xăng | 5.999.000.000 đ | 7 chỗ |
| Mercedes-AMG SL | Mercedes-AMG SL 43 Xăng | 5.899.000.000 đ | 4 chỗ |
| Mercedes-AMG SL | Mercedes-AMG SL 63 S E PERFORMANCE PHEV | 12.290.000.000 đ | 4 chỗ |
| Mercedes-AMG SL | Mercedes-Maybach SL 680 Xăng | 14.890.000.000 đ | 4 chỗ |
| Mercedes-Maybach EQS SUV | Mercedes-Maybach EQS 680 Điện | 7.610.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz G-Class | G 580 EQ Điện | 7.999.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Benz G-Class | Mercedes-AMG G 63 Xăng | 12.160.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Maybach S-Class | Mercedes-Maybach S 450 4MATIC Xăng | 8.199.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Maybach S-Class | Mercedes-Maybach S 680 4MATIC Xăng | 14.600.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Maybach GLS | Mercedes-Maybach GLS 480 4MATIC Xăng | 8.999.000.000 đ | 5 chỗ |
| Mercedes-Maybach GLS | Mercedes-Maybach GLS 600 4MATIC Xăng | 12.379.000.000 đ | 5 chỗ |
Chính sách trước bạ đang hiệu lực: xe điện chạy pin (BEV) được miễn 100% lệ phí trước bạ (NĐ 51/2025, tiếp tục miễn đến hết 2030 theo NĐ 202/2026). Xe xăng/dầu nộp lệ phí trước bạ mức chung 10% (Hà Nội 12%) — hiện KHÔNG có chính sách giảm 50% cho xe lắp ráp trong nước. Dùng công cụ tính lăn bánh để xem chi phí chính xác theo tỉnh của bạn.